CTĐT VB1 Khoá 2020

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình Cử nhân Công nghệ Thông tin đào tạo những cử nhân ngành Công nghệ thông tin nắm vững các kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về công nghệ thông tin (CNTT); đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội; có năng lực tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ với tư cách của một chuyên viên trong lĩnh vực CNTT. CTĐT định hướng đến việc giúp người học có thể học tập linh hoạt từ xa qua mạng nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ kiến thức.

Bên cạnh đó, trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học, người học có đủ năng lực từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn.

2.     HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: từ xa.

Thời gian đào tạo: 04 năm.

3.     ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Chương trình đào tạo áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2020 trở đi, dựa theo Quy chế hiện hành.

4.     CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

4.1.   Các khối kiến thức

Khối kiến thức Số tín chỉ Tỉ lệ (%) Ghi chú
Giáo dục đại cương Lý luận chính trị 11 36,0 45 TC
Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên 18
Ngoại ngữ 12
Các môn học khác 4
Giáo dục chuyên nghiệp Cơ sở nhóm ngành 25 54.40 68 TC
Cơ sở ngành 19
Chuyên ngành (*) ³ 24
Tốt nghiệp

(**)

Đồ án hoặc môn thay thế tương đương 2 9.60 12 TC
Khóa luận tốt nghiệp, hoặc các môn học chuyên đề thay thế 10
Tổng số tín chỉ học toàn khóa (***)

(bao gồm số tín chỉ ngoại ngữ)

³ 125 100

Lưu ý:

  • (*) Sinh viên chọn các môn chuyên ngành theo hướng dẫn tại mục 4.3.3.
  • (**) Sinh viên chọn hình thức tốt nghiệp theo hướng dẫn tại mục 4.4.
  • (***) Tuỳ thuộc vào kết quả đánh giá trình độ ngoại ngữ (Anh văn), tổng số tín chỉ học toàn khóa (125 tín chỉ) có thể giảm do miễn anh văn.
  • Các khối kiến thức không trình bày giáo dục quốc phòng.

4.2.   Khối kiến thức giáo dục đại cương

Tổng cộng 45 tín chỉ (đã tính số tín chỉ của Anh văn và không tính các học phần Giáo dục quốc phòng vào điểm trung bình chung tích lũy).

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
Các môn lý luận chính trị – Pháp luật 11
    1. SS003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
    2. SS007 Triết học Mác – Lênin 3 3 0
    3. SS008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 2 0
    4. SS009 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 0
    5. SS010 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 0
Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên 18
    1. MA006 Giải tích 4 4 0
    2. MA003 Đại số tuyến tính 3 3 0
    3. MA004 Cấu trúc rời rạc 4 4 0
    4. MA005 Xác suất thống kê 3 3 0
    5. IT001 Nhập môn Lập trình 4 3 1
Ngoại ngữ 12
    1. ENG01 Anh văn 1 4 4 0
    2. ENG02 Anh văn 2 4 4 0
    3. ENG03 Anh văn 3 4 4 0
Giáo dục quốc phòng. Không tính vào điểm TBTL
    1. ME001 Giáo dục quốc phòng
Các môn học khác 4
    1. SS004 Kỹ năng nghề nghiệp 2 2 0
    2. SS006 Pháp luật đại cương 2 2 0
Tổng số tín chỉ 45

4.3.   Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

4.3.1.  Nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành là bắt buộc đối với tất cả sinh viên. Tổng cộng  25 tín chỉ, gồm các môn học trong bảng sau:

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
    1. IT002 Lập trình hướng đối tượng 4 3 1
    2. IT003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 3 1
    3. IT004 Cơ sở dữ liệu 4 3 1
    4. IT005 Nhập môn mạng máy tính 4 3 1
    5. IT012 Tổ chức và cấu trúc máy tính II 4 3 1
    6. IT007 Hệ điều hành 4 3 1
    7. IE005 Giới thiệu ngành Công nghệ Thông tin 1 1 0
Tổng số tín chỉ 25

4.3.2.  Nhóm các môn học cơ sở ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở ngành bắt buộc đối với sinh viên ngành Công nghệ Thông tin. Tổng cộng ít nhất 19 tín chỉ, sinh viên chọn học 5/7 môn học trong bảng sau:

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
     1. IE101 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin 3 2 1
    2. IE103 Quản lý thông tin 4 3 1
     3. IE104 Internet và công nghệ Web 4 3 1
     4. IE105 Nhập môn bảo đảm và an ninh thông tin 4 3 1
     5. IE106 Thiết kế giao diện người dùng 4 3 1
     6. SE104 Nhập môn công nghệ phần mềm 4 3 1
     7. IS402 Điện toán đám mây 3 3 0

4.3.3.  Nhóm các môn học chuyên ngành

Sinh viên được chọn môn học chuyên ngành tự do sao cho tổng số tín chỉ  ³24 và sinh viên  được học các môn học thuộc danh mục 6.3.3.5 tích lũy không quá 12 tín chỉ.

Bao gồm 4 hướng có vai trò như nhau, trong đó có một số môn thuộc 1 hướng sẽ được gom cụm.

4.3.3.1.    Hướng ứng dụng CNTT để phân tích dữ liệu định lượng trợ giúp hoạt động doanh nghiệp

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
     1. IE201 Xử lý dữ liệu thống kê 3 3 0
     2. IE212 Công nghệ Dữ liệu lớn 4 3 1
     3. IS217 Kho dữ liệu và OLAP 3 3 0
     4. IS254 Hệ hỗ trợ ra quyết định 3 3 0
     5. IE221 Kỹ thuật lập trình Python 4 3 1
     6. IE224 Phân tích dữ liệu 4 3 1
     7. IE309 Thực tập doanh nghiệp 2 2 0
Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.2.    Hướng ứng dụng CNTT quản lý, giám sát, tư vấn các hoạt động doanh nghiệp

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
     1.           IE202 Quản trị doanh nghiệp 3 3 0
     2. IE203 Hệ thống quản trị qui trình nghiệp vụ 4 3 1
     3. IS208 Quản lý dự án công nghệ thông tin 4 3 1
     4. IS336 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 4 3 1
     5. IE301 Quản trị quan hệ khách hàng 3 3 0
     6. IE302 Kiến trúc và tích hợp hệ thống 3 3 0
     7. IE102 Các công nghệ nền 3 2 1
Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.3.    Hướng ứng dụng truyền thông xã hội và công nghệ Web

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
     1.           IE204 Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) 4 3 1
     2. IE213 Kỹ thuật phát triển hệ thống Web 4 3 1
     3. IS353 Mạng xã hội 3 3 0
     4. IS334 Thương mại điện tử 3 3 0
     5. IE303 Công nghệ Java 4 3 1
     6. IE307 Công nghệ lập trình đa nền tảng cho ứng dụng di động 4 3 1
Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.4.    Hướng ứng dụng CNTT vào Tài nguyên – Môi trường, Địa lý, …

STT Mã môn Tên môn TC LT TH
     1. IS251 Nhập môn hệ thống thông tin địa lý 4 3 1
     2. IS352 Hệ cơ sở dữ liệu không gian 4 3 1
     3. IS351 Phân tích không gian 4 3 1
     4. IE205 Xử lý ảnh vệ tinh 3 3 0
     5. IE304 Hệ thống định vị toàn cầu 3 3 0
     6. IE305 Tin học môi trường 2 2 0
Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.5.    Danh sách một số môn được đề xuất chọn lựa thuộc các ngành khác

STT Mã môn Ghi chú
     1. Các môn học khác thuộc ngành Khoa học Dữ liệu (ưu tiên). Tự chọn
     2. Các môn học có thể chọn học các môn học trong chương trình đào tạo sau đại học ngành CNTT (ưu tiên). Tự chọn
     3. Các môn học khác tại Trường. Tự chọn

4.4.   Khối kiến thức tốt nghiệp

Sinh viên chọn một trong hai hình thức tốt nghiệp sau:

Hình thức 1: Thực hiện Đồ án (2 tín chỉ) + Khóa luận tốt nghiệp (10 tín chỉ).

Hình thức 2: Học các môn học chuyên đề tốt nghiệp để tích lũy tối thiểu 10 tín chỉ. Sinh viên không bắt buộc học môn “Đồ án”, nhưng phải chọn học 01 môn thay thế khác trong danh mục các môn học chuyên ngành.

4.4.1.  Đồ án

STT Mã môn học Tên môn học TC LT TH
1 IE207 Đồ án 2 0 2

Lưu ý: Sinh viên bắt buộc học môn “Đồ án” khi chọn Hình thức 1 – Thực hiện Khoá luận tốt nghiệp.

4.4.2.  Khóa luận tốt nghiệp

Sinh viên đủ điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp theo qui chế của trường mới có thể đăng ký làm Khóa luận tốt nghiệp.

STT Mã môn học Tên môn học TC LT TH
     1. IE505 Khóa luận tốt nghiệp 10 10 0

4.4.3.  Nhóm các môn học chuyên đề tốt nghiệp

Bắt buộc đối với sinh viên không đủ điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp, SV phải tích lũy tối thiểu 10 tín chỉ. Sinh viên có thể chọn các môn học chuyên đề tốt nghiệp được Khoa quy định từ danh sách 4.3.3. Hoặc, SV tự chọn các môn học trong bảng sau:

STT Mã môn học Tên môn học TC LT TH
     1. IE401 Tin-Sinh học 3 3 0
     2. IE402 Hệ thống thông tin địa lý 3 chiều 4 3 1
     3. IE403 Khai thác dữ liệu truyền thông xã hội 3 3 0
     4. IE405 Công nghệ phân tích dữ liệu lớn 4 3 1
     5. IE406 Nhập môn ẩn thông tin và ứng dụng 3 3 0
Và các chuyên đề khác theo đề nghị của Khoa/ Bộ môn

4.5.   Quy định đối với sinh viên khóa 2019 trở về trước

Sinh viên từ khóa 2019 trở về trước chọn môn học đã cập nhật mới theo bảng quy đổi tương đương sau:

STT Môn học trong chương trình đào tạo Môn học tương đương mới
Mã môn Tên môn học Mã môn Tên môn học
     1.           IS207 Phát triển ứng dụng Web IE213 Kỹ thuật phát triển hệ thống Web
     2.           IS405 Dữ liệu lớn IE405 Công nghệ phân tích Dữ liệu lớn
     3.           IE206 Đồ án chuẩn bị tốt nghiệp IE207 Đồ án
     4.           IS402 Điện toán đám mây IE406 Nhập môn ẩn thông tin và ứng dụng
     5.           IT006 Kiến trúc máy tính IT012 Tổ chức và cấu trúc máy tính II
     6.           IE222 Phân tích dữ liệu bằng Python IE224 Phân tích dữ liệu
     7.           IT009 Giới thiệu ngành IE005 Giới thiệu ngành Công nghệ Thông tin

Ngoài danh sách môn học tự chọn thuộc chương trình đào tạo cũ. Sinh viên có thể chọn thêm các môn học tự chọn trong chương trình đào tạo này, tại mục 4.3.3.

5.     KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY DỰ KIẾN

Sau khi thi đánh giá năng lực ngoại ngữ (Anh văn – AV), sinh viên đăng ký chọn học phần Anh văn 1-2-3 trong 03 học kỳ đầu để hoàn đúng kế hoạch học tập.

Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 1 IT001 Nhập môn Lập trình 4 3 1
MA006 Giải tích 4 4 0
MA003 Đại số tuyến tính 3 3 0
IE005 Giới thiệu ngành Công nghệ Thông tin 1 1 0
SS006 Pháp luật đại cương 2 2 0
ENG01 Anh văn 1 (*) 4 4 0
ME001 Giáo dục Quốc phòng Tính riêng
  Tổng số tín chỉ HK1 18    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 2 IT002 Lập trình hướng đối tượng 4 3 1
IT003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 3 1
SS004 Kỹ năng nghề nghiệp 2 2 0
MA004 Cấu trúc rời rạc 4 4 0
ENG02 Anh văn 2 (*) 4 4 0
Tổng số tín chỉ HK2 18    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 3 IT004 Cơ sở dữ liệu 4 3 1
IT005 Nhập môn mạng máy tính 4 3 1
IT012 Tổ chức và cấu trúc máy tính II 4 3 1
MA005 Xác suất thống kê 3 3 0
ENG03 Anh văn 3 (*) 4 4 0
  Tổng số tín chỉ HK3 19    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 4 SS003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
SS007 Triết học Mác – Lênin 3 3 0
IT007 Hệ điều hành 4 3 1
IE101 Cơ sở hạ tầng Công nghệ thông tin 3 2 1
IE103 Quản lý thông tin 4 3 1
Tổng số tín chỉ HK4 16    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
  SS008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 2 0
Học kỳ 5 SS009 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 0
IE104 Internet và công nghệ Web 4 3 1
IE106 Thiết kế giao diện người dùng 4 3 1
Các môn học chuyên ngành (**) 4
Tổng số tín chỉ HK5 16    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 6 SS010 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 0
IE105 Nhập môn bảo đảm và an ninh thông tin 4 3 1
Các môn học chuyên ngành (**) 10
Tổng số tín chỉ HK6 ≥ 16    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ 7 IE207 Đồ án 2 0 2
Các môn học chuyên ngành (**) 10
Tổng số tín chỉ HK7 ≥ 12    
Học kỳ Mã môn Tên môn học TC LT TH
Học kỳ

8

Sinh viên chọn 1 trong 2 hình thức
IE505 Hình thức 1: Khóa luận tốt nghiệp 10 0 10
Hình thức 2: Chuyên đề tốt nghiệp 10    
Tổng số tín chỉ HK8 10 0 10
Tổng số tín chỉ học toàn khóa (bao gồm 12 tín chỉ Anh văn) 125    

Lưu ý:

  1. (*) Tuỳ thuộc vào năng lực ngoại ngữ đầu vào của sinh viên, sinh viên có thể học Anh văn phù hợp theo qui định.
  • (**) Các môn học chuyên ngành được hướng dẫn tại mục 3.3

6.     ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Để được công nhận tốt nghiệp “Cử nhân ngành Công nghệ Thông tin”, sinh viên phải thỏa tích lũy tối thiểu 125 tín chỉ như đã mô tả ở mục 4 (Chương trình Đào tạo). Ngoài ra, sinh viên phải đáp ứng các quy định của trường Đại học Công nghệ Thông tin.

TRA CỨU CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CNTT

Bài viết mới nhất